ĐỒNG HỒ

Mời dung trà

NỘI DUNG CHÍNH

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    tuchon7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Tiến Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:15' 01-06-2011
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề 1: Số hữu tỉ - số thực; đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
    Hàm số và đồ thị; tam giác
    Tiết 1; 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
    A. Mục tiêu:
    - Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế”
    trong Q.
    - Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
    - Có kĩ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh, đúng
    B. Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề bài
    C. Bài tập:
    Tiết 1:
    Bài 1: Cho hai số hữu tỉ  và  (b > 0; d > 0) chứng minh rằng:
    Nếu  thì a.b < b.c
    Nếu a.d < b.c thì 
    Giải: Ta có: 
    a. Mẫu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nên nếu:  thì da < bc
    b. Ngược lại nếu a.d < b.c thì 
    Ta có thể viết: 
    Bài 2:
    a. Chứng tỏ rằng nếu  (b > 0; d > 0) thì 
    b. Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa  và 
    Giải:
    a. Theo bài 1 ta có:  (1)
    Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:
    a.b + a.d < b.c + a.b
     a(b + d) < b(c + a)  (2)
    Thêm c.d vào 2 vế của (1): a.d + c.d < b.c + c.d
    d(a + c) < c(b + d)  (3)
    Từ (2) và (3) ta có: 
    b. Theo câu a ta lần lượt có:
    
    
    
    Vậy 
    Bài 2: Tìm 5 số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ  và 
    Ta có: 
    
    
    
    
    Vậy các số cần tìm là: 
    Bài 3: Tìm tập hợp các số nguyên x biết rằng
    
    Ta có: - 5 < x < 0,4 (x  Z)
    Nên các số cần tìm: x 
    Bài 4: Tính nhanh giá trị của biểu thức
    P =  = 


    Bài 5: Tính
    M = 
    = 
    = 
    Tiết 2:
    Bài 6: Tìm 2 số hữu tỉ a và b biết
    A + b = a . b = a : b
    Giải: Ta có a + b = a . b  a = a . b = b(a - 1)  (1)
    Ta lại có: a : b = a + b (2)
    Kết hợp (1) với (2) ta có: b = - 1 ; có x = 
    Vậy hai số cần tìm là: a = ; b = - 1
    Bài 7: Tìm x biết:
    a. b. 
    x =  x = 
    x =  x = 
    Bài 8: Số nằm chính giữa  và  là số nào?
    Ta có:  vậy số cần tìm là 
    Bài 9: Tìm x  biết
    a.  
    b. 
    c.  và x < 
    Bài 10: Chứng minh các đẳng thức
    a. ; b. 
    a. ;
    VP = 
    b. 
    VP = 
    Bài 11: Thực hiện phép tính:
    
    = 

    Tiết 3; 4; 5: Đường thẳng vuông góc, song song, cắt nhau.
    A. Mục tiêu:
    - Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh.
    - Học sinh giải thích được hai đường thẳng vuông góc với nhau thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng.
    - Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác. Bước đầu tập suy luận.
    B. Chuẩn bị: Bảng phụ có ghi sẵn đề bài
    C. Bài tập
    Tiết 3:
    Bài 1: Chứng minh rằng hai tia phân giác của hai góc đối đình là hai tia đối nhau?
    Giải: Vẽ Ot là tia phân giác của góc xOy t y
    Ta có:
     
    Gửi ý kiến

    object>